Ban biên tập giải thích mọi kế hoạch của Weglot. Tất cả thông tin bạn cần để chọn gói tốt nhất, bao gồm chi phí hàng tháng, chi phí hàng năm, sự khác biệt về tính năng, gói công ty và các so sánh trong cùng danh mục, tất cả đều có trên một trang.
Danh sách kế hoạch (6 kế hoạch)
Tỷ giá chính thức mới nhất năm 2026. Chi phí hàng năm được biểu thị bằng USD là 1$ = 150 yên Nhật.
Miễn phí
người mới bắt đầu
Việc kinh doanh
chuyên nghiệp
Trình độ cao
Doanh nghiệp
Bảng tham khảo nhanh chi phí hàng năm (1$ = 150 yên Nhật chuyển đổi)
- Tỷ giá hối đoái 1$ = 150 yên Nhật (biến động thực tế). Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức mới nhất để biết chiết khấu thanh toán hàng năm và giảm giá cho sinh viên.
Một kế hoạch phù hợp với bạn
Bắt đầu với gói miễn phí → Nếu bạn sử dụng thường xuyên, tốt nhất nên chuyển sang Pro. Trong nhiều trường hợp, gói miễn phí là đủ nếu bạn chỉ sử dụng vài lần một tháng.
Chiến trường chính để sử dụng cho doanh nghiệp là Starter to Business. Khi mức sử dụng của bạn đạt đến mức trần, bạn có thể nâng cấp lên gói cao hơn và nếu có đủ khả năng chi trả, bạn có thể được giảm giá bằng cách thanh toán hàng năm.
Dịch thuật AI/so sánh giá đa ngôn ngữ (Top 5)
| dụng cụ | Gói rẻ nhất (¥/tháng) | Gói miễn phí |
|---|---|---|
| Weglot (hiện tại) | ¥15/tháng | ✅ Có |
| Papago | — | — |
| DeepL | 1.150 Yên/tháng | ✅ Có |
| cụm từ | ¥659,250/tháng | — |
| Truyền thống | — | — |
| Transifex | — | — |
Câu hỏi thường gặp về giá
H. Có giảm giá nếu tôi thanh toán Weglot hàng năm không?
H. Các bước triển khai Weglot trong một công ty là gì?
H. Tôi muốn hủy Weglot thì phải làm những bước nào?
Hỏi. Weglot và các công cụ tương tự nào có hiệu suất chi phí tốt hơn?
ban biên tập / Cập nhật lần cuối 2026-08-07